Xu Hướng 6/2024 # Câu Hỏi Trăc Nghiệm Ôn Tập Thi Học Kì I Môn Công Nghệ 12 # Top 4 Yêu Thích

a. Tirixto b. Điốt tiếp mặt chỉnh lưu. c. Điốt thường. d. Điốt Zêne

2/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Đen – Đỏ – Đỏ – Đỏ. Trị số đúng của nó là:

a. 20 . 102 Ω 2% b. 20 . 102 Ω 20% c. 2 . 102 Ω 20% d. 2 . 102 Ω 2%

3/ Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có

a. 3 loại mạch. b. 4 loại mạch. c. 2 loại mạch. d. 5loại mạch.

4/ Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối thứ 3 là khối

a. mạch bảo vệ. b. mạch chỉnh lưu. c. mạch lọc nguồn. d. mạch ổn áp.

5/ Linh kiện điện tử có 3 lớp tiếp giáp p – n là

a. Đinixto. b. Tranzito. c. Tirixto. d. Triac .

CÂU HỎI TRĂC NGHIỆM ÔN TẬP THI HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 12 1/ Linh kiện điện tử cho dòng ngược đi qua là Tirixto b. Điốt tiếp mặt chỉnh lưu. c. Điốt thường. d. Điốt Zêne 2/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Đen – Đỏ – Đỏ – Đỏ. Trị số đúng của nó là: 20 . 102 Ω 2% b. 20 . 102 Ω 20% c. 2 . 102 Ω 20% d. 2 . 102 Ω 2% 3/ Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có 3 loại mạch. b. 4 loại mạch. c. 2 loại mạch. d. 5loại mạch. 4/ Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối thứ 3 là khối mạch bảo vệ. b. mạch chỉnh lưu. c. mạch lọc nguồn. d. mạch ổn áp. 5/ Linh kiện điện tử có 3 lớp tiếp giáp p – n là Đinixto. b. Tranzito. c. Tirixto. d. Triac . 6/ Triac có mấy lớp tiếp giáp p – n? 2 b. 3 c. 4 d. 5 7/ Khi cho vào trong lòng cuộn cảm một lõi sắt từ thì a. điện áp hai đầu cuộn cảm giảm. b. trị số điện cảm tăng lên. c. trị số điện cảm không thay đổi. d. trị số điện cảm giảm xuống. 8/ Tranzito n-p-n trong mạch điện khi nó hoạt động: a. cho dòng điện đi từ cực C sang cực E . b. cho dòng điện đi từ cực B sang cực C . c. cho dòng điện đi từ cực E sang cực B . d. cho dòng điện đi từ cực E sang cực C . 9/ Loại tụ điện có thể thay đổi được điện dung là tụ xoay. b. tụ hoá . c. tụ gốm. d. tụ dầu. 10/ Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do a. do dòng điện qua cuộn cảm lớn. b. điện áp đặt vào lớn. c. tần số dòng điện lớn. d. hiện tượng cảm ứng điện từ. 11/ Thông số của linh kiện nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện Điac và Triac b. Điện trở. c. Cuộn cảm. d. Tụ điện. 12/ Mạch khuếch đại dùng linh kiện nào sau đây làm lớn tín hiệu? OA . b. Điốt. c. Tụ điện. d. Điện trở. 13/ Điốt, Tirixto, Triac, Điac, Tranzito chúng đều giống nhau ở điểm nào? Vật liệu chế tạo. b. Nguyên lí làm việc . c. Công dụng. d. Số điện cực . 14/ Trong mạch khuếch đại thuật toán ( AO ) : a. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha . b. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha . c. Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha . d. Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha . 15/ Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điốt là đúng? a. Bốn điốt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì. b. Trong từng nửa chu kì, hai điốt phân cực thuận dẫn, hai điốt phân cực ngược không dẫn. c. Trong từng nửa chu kì, hai điốt phân cực thuận không dẫn, hai điốt phân cực ngược dẫn. d. Trong từng nửa chu kì cả 4 điốt đều không dẫn. 16/ Chức năng của mạch tạo xung đa hài là biến đổi tín hiệu a. xoay chiều thành tín hiệu không tần số. b. một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. c. một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu. d. xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu. 17/ 100nF bằng bao nhiêu Fara? 10-3 F. b. 10-6 F. c. 10-7 F. d. 10-12 F. 18/ 250μF bằng bao nhiêu Fara? 2,5 . 10-6 F. b. 2,5 . 104 F. c. 2,5 . 106 F. d. 2,5 . 10-4 F. 19/ 500pF bằng bao nhiêu Fara? 5 . 10-7 F. b. 5 . 10-12 F. c. 5 . 10-10 F. d. 5 . 10-4 F. 20/ Trên một cuộn cảm có ghi 150mH, điều đó có nghĩa là a. Trị số điện cảm của nó là 0,15 H. b. Điện áp định mức của nó là 15 V. c. Điện áp định mức của nó là 150 V. d. Trị số điện cảm của nó là 1,5 H. 21/ Linh kiện điện tử có thể cho điện áp ngược đánh thủng mà không hỏng là: Điốt tiếp mặt. b. Điốt tiếp điểm. c. Điốt zêne. d. Tirixto. 22/ Loại tụ nào khi mắc vào nguồn điện cần phải đặt đúng chiều điện áp? Tụ dầu. b. Tụ hoá . c. Tụ gốm. d. Tụ nilon. 23/ Dòng điện một chiều là dòng điện có a. chiều và trị số thay đổi theo thời gian. b. chiều và trị số không đổi theo thời gian. c. trị số thay đổi, chiều không đổi. d. chiều thay đổi, trị số không đổi. 24/ Dòng điện xoay chiều là dòng điện có a. chiều thay đổi, trị số không đổi. b. trị số thay đổi, chiều không đổi. c. chiều và trị số không đổi. d. chiều và trị số thay đổi theo thời gian. 25/ Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây? (Rht: điện trở hồi tiếp; R1: điện trở đầu vào) c. d. 26/ Khi tần số dòng điện tăng thì: a. Dung kháng của tụ điện tăng. b. Dung kháng của tụ điện giảm. c. Cảm kháng của cuộn cảm không thay đổi. d. Cảm kháng của cuộn cảm giảm. 27/ Khi tần số dòng điện tăng thì: a. Cảm kháng của cuộn cảm giảm. b. Cảm kháng của cuộn cảm không thay đổi. c. Cảm kháng của cuộn cảm tăng. d. Dung kháng của tụ điện tăng. 28/ Để phân biệt tụ điện người ta căng cứ vào a. Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực của tụ điện. b. Vật liệu làm vỏ của tụ điện. c. Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện. d. Vật liệu làm chân của tụ điện. 29/ Công dụng của điện trở là: a. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. b. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. c. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. d. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. 30/ Dung kháng của tụ điện có điện dung C mắc trong mạch điện xoay chiều có tần số f là 31/ Cảm kháng của cuộn dây có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều có tần số f là 32/ Cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r mắc trong mạch điện xoay chiều có tần số f. Hệ số phẩm chất của nó xác định bởi 33/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Vàng – Xanh lục – Cam – nhũ kim . Trị số đúng của nó là: 54000 Ω 5% b. 54000 Ω 10% c. 45000 Ω 5% d. 45000 Ω 10% 34/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Tím – Cam – Nâu – Ngân nhũ . Trị số đúng của nó là: 730 Ω 5%. b. 73. 104 Ω 5%. c. 730 Ω 10%. d. 73. 104 Ω 10%. 35/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Xanh lam – Xám – Đỏ. Trị số đúng của nó là: a. 6800 Ω, sai số không đáng kể. b. 6800 Ω 20%. c. 7900 Ω 20%. d. 7900 Ω, sai số không đáng kể. 36/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Trắng – Xám – Vàng – Xanh lục. Trị số đúng của nó là: 76. 105 Ω 0,5%. b. 98. 104 Ω 5%. c. 76. 105 Ω 5%. d. 98. 104 Ω 0,5%. 37/ Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: Xanh lam – Cam – Cam – Nâu. Trị số đúng của nó là: 64. 103 Ω 3% b. 53. 103 Ω 2% c. 64. 104 Ω 1% d. 63. 103 Ω 1% 38/ Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối thứ 4 là khối mạch lọc nguồn. b. mạch ổn áp. c. mạch bảo vệ. d. mạch chỉnh lưu. 39/ Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối thứ 5 là khối mạch bảo vệ. b. mạch ổn áp. c. mạch chỉnh lưu. d. mạch lọc nguồn. 40/ Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối thứ 1 là khối biến áp nguồn. b. mạch chỉnh lưu. c. mạch ổn áp. d. mạch lọc nguồn. 41/ Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối thứ 2 là khối mạch chỉnh lưu. b. biến áp nguồn. c. mạch lọc nguồn. d. mạch ổn áp. 42/ Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng: a. 3 điốt. b. 2 điốt. c. 4 điốt. d. 1 điốt. 43/ Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì: a. Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞. b. Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0. c. Tụ dễ bị đánh thủng. d. Do sự phóng điện của tụ điện. 44/ Một cuộn cảm có cảm kháng là 100Ω ( f = 50 Hz). Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng: a. 318 H. b. 318 mH. c. 0,318mH. d. 318 μH. 45/ Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là: a. 10W. b. 30W. c. 20 W. d. 40 W. 46/ Những linh kiện sâu linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động: a. Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC. b. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm. c. Tụ điện, cuộn cảm , tranzito d. Điện trở, tụ điện, tranzito. 47/ Nguồn vào có tần số gợn sóng là 50 Hz thì sau khi qua mạch chỉnh lưu cầu tần số gợn sóng của nó bằng bao nhiêu? a. 25 Hz b. 100 Hz c. 200 Hz d. 50 Hz 48/ TRIAC có mấy điện cực: a. 3. b. 2. c. 1. d. 4. 49/ Đơn vị của điện cảm: a. Héc b. Henry c. Fara d. Ôm 50/ Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do: a. Dòng điện qua cuộn cảm lớn. b. Do hiện tượng cảm ứng điện từ. c. Do tần số dòng điện lớn. d. Điện áp đặt vào lớn. 51/ Tranxto có mấy lớp tiếp giáp P – N. a. 2. b. 1. c. 4. d. 3. 52/ Ký hiệu thuộc loại nào? a. Tụ bán chỉnh b. Tụ cố định c. Tụ hóa d. Tụ biến đổi hoặc tụ xoay 53/ Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=(H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz: a. 400 b. 200. c. 20. d. 40. 54/ Tụ điện có giá trị C = 100nF (nanôfara) bằng bao nhiêu F (Fara)? a. 10 -6 F b. 10 -3 F c. 10 -9 F d. 10 -7 F 55/ Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 10MΩ ta sẽ có một điện trở tương đương là: a. 2 ´ 107 Ω. b. 5 ´ 107 Ω. c. 5 ´ 106 Ω. d. 2 ´ 106 Ω. 56/ Điốt bán dẫn dùng để: a. Chỉnh lưu. b. Tách sóng trong máy thu thanh. c. Ổn định điện áp. d. Gồm các ý trên. 57/ Hệ số phẩn chất của cuộn cảm được xác định theo công thức: 58/ Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện. a. Tranzito. b. Tirixto. c. Điac. d. Triac. 59/ Trên một tụ điện có ghi 160V – 100µF. Các thông số này cho ta biết điều gì? a. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện. b. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. c. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện. d. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. 60/ Maïch hænh löu laø maïch bieán ñoåi . a. Doøng ñieän khoâng ñoåi thaønh doøng ñieän moät chieàu. b. Doøng ñieän xoay chieàu thaønh doøng ñieän ba pha. c. Doøng ñieän xoay chieàu thaønh doøng ñieän khoâng ñoåi. d. Moät chieàu thaønh doøng ñieän xoay chieàu. 61/ Moät tuï ñieän coù ghi laø thì ñieän dung cuûa tuï laø. a. 3F . b. 300000F. c. 3.10-3F. d. 3.10- 6F 62/ Mét ®iÖn trë cã c¸c vßng mµu theo thø tù: vµng, xanh lôc, cam, kim nhò. TrÞ sè ®óng cña ®iÖn trë lµ: a. 20 x 103 + 5%W b. 45000 + 5% W c. 54 x 103 + 5%W d. 4 x 5 x 103 + 5%W 63/ Moät ñieän trôû coù voøng D maøu ñoû thì : a. Sai soá laø 1%. b. Sai soá laø 2%. c. Sai soá laø 0.5%. d. Sai soá laø 10%. 64/ Một điện trở có giá trị 26 x 103 MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng. a. Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc. b. Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc. c. Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc. d. Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc. 65/ Moät ñieän trôû coù : A maøu traéng , B maøu tím , C naâu , D thaân ñieän trôû thì ñieän trôû ñoù coù soá ño laø: a. 9,7 sai soá 20%. b. 0,97 sai soá 20%. c. 97 sai soá 20% . d. 970 sai soá 20%. 66/ Dßng ®iÖn cã chØ sè lµ 1A qua 1 ®iÖn trë cã chØ sè lµ 10W thi c”ng suÊt chÞu ®ùng cña nã lµ 10W. Hái nÕu cho dßng ®iÖn cã trÞ sè lµ 2A qua ®iÖn trë ®ã th× c”ng suÊt chÞu ®ùng cña nã lµ bao nhiªu a. 40W b. 20W c. 30W d. 10W Câu 10. Khi cần thay thế một điện trở bị cháy có ghi 2K – 2W bằng các điện trở không cùng loại. Hãy chọn phương án đúng sau: a. Mắc nối tiếp 2 điện trở ghi 1K – 1W. b. Dùng một điện trở ghi 2K – 1W. c. Mắc song song 2 điện trở ghi 4K – 2W. d. Mắc song song 2 điện trở ghi 4K – 1W. 68/ Linh kieän naøo thöôøng duøng daãn doøng ñieän moät chieàu vaø chaën doøng ñieän cao taàn : a. Cuoän caûm. b. Tuï ñieän. c. Tranzito. d. Ñieän trôû. 69/ Doøng ñieän moät chieàu thì taàn soá baèng bao nhieâu: a. 999 Hz. b. 60 Hz. c. 50 Hz. d. 0 Hz. 70/ Linh kieän naøo thöôøng duøng trong maïch chænh löu coù ñieàu khieån: a. Diac b. Tirixto c. Tranzito d. Triac